Sản phẩm
Fanpage

Bảng Báo Giá Sơn Nền Epoxy Mới Nhất Năm 2021

Công ty Phong Phú là đơn vị hoạt động chuyên sâu về lĩnh vực thương mại và thi công các loại chất phủ bề mặt (Epoxy/PU/…) được sử dụng trong các ngành công nghiệp và dân dụng. Chuyên  tư vấn giá sơn nền epoxy đạt chuẩn GMP-WHO và HACCP, hệ thống sơn nền Epoxy và PU tự phẳng chịu hóa chất, mài mòn, chống cháy, chống trơn trượt, chống tĩnh điện, chống acid, chống phát sinh vi khuẩn…Các bạn có thể tìm hiểu bảng báo giá sơn nền Epoxy mới nhất dưới đây để hiểu hơn về dịch vụ công ty.

Bảng báo giá sơn nền epoxy – Hãng sơn Samwha

NoHãngProduct codeDescriptionPackingU.Price/L
(VNĐ)
U.Price
Khách sỉ
U.Price
Khách lẻ
Mã sản phẩmMô tảQuy cách
1SAMWHAEpocoat PrimerSơn lót nền16 L          100.000      1.600.000                 1.760.000
2SAMWHAEpocoat  210 SVH(Green/ Grey)Sơn phủ16L          131.250      2.100.000                 2.300.000
3SAMWHAEpocoat  210 SVH(Yellow/ Red)Sơn phủ16L          150.938      2.415.000                 2.750.000
3SAMWHAEpocoat 5100Sơn tự phẳng (Green/ Grey)16L          156.250      2.500.000                 2.500.000
4SAMWHAEpocoat 1100 ClearSơn tự phẳng trong suốt16 L       2.818.182      3.100.000                 3.400.000
5SAMWHASupercrete W20Sơn Pu_không nhám_ kháng khuẩn 3mm đến 5mm20kg            75.000      1.500.000                 1.650.000
6SAMWHASupercrete W210Sơn Pu_có nhám_ kháng khuẩn 3mm đến 5mm25 kg            82.000      2.050.000                 2.250.000
7SAMWHAAsphales DHóa chất tăng cứng bê tông gốc lithium18L          100.000      1.800.000                 2.000.000
8SAMWHAAsphales SHóa chất tăng cứng bê tông gốc sodium18L            72.222      1.300.000                 1.450.000
9SAMWHAAsphales TOPHóa chất tăng bóng18L          194.444      3.500.000                 3.850.000
10SAMWHAUrethane waterpoof master 100 primerLớp lót chống thấm14 Lít          121.429      1.700.000                 1.850.000
11SAMWHAUrethane waterpoof master 355 top coat
Green/ Grey
Lớp giữa dày 2mm hoặc 3mm16 Lít (20 kg)            77.500      1.550.000                 1.700.000
12SAMWHAUrethane waterpoof master 200 undercoat. Green/ GreyLớp bảo vệ_chống tia cực tím (UV)16 Lít          187.500      3.000.000                 3.300.000
13SAMWHAUnexposed Non-tar Urethane BlackLớp giữa 2mm hoặc 3mm_Màu đen16 L(32 kg)            70.313      2.250.000                 2.500.000
14SAMWHAUrethane 1000  thinnerDung môi17 L            64.706      1.100.000                 1.200.000

Bảng báo giá sơn nền epoxy – Hãng sơn Aica

Nội dungLoại hàngMã sản phẩmTrọng lượngQuy cách
thùng
SƠN LÓT EPOXYChất chủJE-2570A8 KGThùng tròn
Chất hóa cứngJE-2570B8 KGThùng vuông
EPOXY TỰ PHẲNGChất chủJE-2526AC15 KGThùng tròn
Chất chủJE-2526AC-YW(YELLOW)15 KGThùng tròn
Chất chủJE-2526AT***15 KGThùng tròn
Chất chủJE-2526A (Clear )15 KGThùng tròn
Chất hóa cứngJE-2526 BX3 KGThùng vuông
Chất hóa cứngJE-2526 SB3 KGThùng vuông
Chất hóa cứngJE-2526 SSB3 KGThùng vuông
Chất chủJE-2500AC12 KGThùng tròn
Chất chủJE-2500AC-YW(YELLOW)12 KGThùng tròn
Chất chủJE-2500AT***12 KGThùng tròn
Chất hóa cứngJE-2500B4.8KG Thùng vuông
SƠN LĂN EPOXY LỚP MỎNG Chất chủJE-10AX/BX18.2 KGThùng tròn
Chất chủJE-10AXC-YW(YELLOW)/BX18.2 KGThùng tròn
Chất hóa cứngJE-10AXT***/BX18.2 KGThùng tròn
HARDENERDung dịch JEX-11846 KGThùng tròn
SƠN LÓT CÁCH ĐIỆNChất chủJE-2560A/B12 KGThùng tròn
Chất hóa cứngJE-2560B4.8 KGThùng tròn nhựa
SƠN PHỦ CÁCH ĐIỆNChất chủJE-2565 AC20 kgThùng tròn
Chất hóa cứngJE-2565 SB4 kgThùng tròn nhỏ
SƠN CÁCH ẨmChất hóa cứngJEX-210A 3 kg Thùng vuông
Chất chủJEX-210B 12 KG Thùng tròn
Chất chủJF-210 15 KG Thùng tròn

Bảng giá sơn nền epoxy – Hãng sơn Chokwang

NoHãngProduct codeDescriptionPackingU.Price/L
(VNĐ)
U.Price
Khách sỉ
U.Price
Khách lẻ
Mã sản phẩmMô tảQuy cách
1CHOKWANG Dung môi – Thinner208 (Epoxy) Dung môi 18 L             66.667      1.200.000                 1.320.000
2CHOKWANG Sơn – Episol Tile Primer Sơn lót 15kg
(12A +3B) 
          110.000      1.650.000                 1.815.000
3CHOKWANG Sơn – Episol Tile Primer#HB Sơn lót 17 Kg
(13,6A +3,4B) 
          102.941      1.750.000                 1.925.000
4CHOKWANG Hana300 Sơn lót đặc chủng 18kg
(14,5B + 3,5B) 
          155.556      2.800.000                 3.080.000
5CHOKWANG Sơn phủ -Epifloor(green Tv, N7.0, N7.5, N8.0, N8.5, Blue #836, … Sơn phủ màu chuẩn 20Kg
(12A+ 8B) 
          110.000      2.200.000                 2.420.000
6CHOKWANG Sơn – CK- EGF- HS ( blue 836….) Sơn epoxy có hạt thủy
tinh gia cường màu chuẩn
 25Kg
(21.5A+ 3.5B) 
          110.000      2.750.000                 3.025.000
7CHOKWANG Sơn – Episol TL-3 (Yellow, Red) Sơn phủ
màu đặc biệt
 20Kg
(12A+ 8B) 
          132.000      2.640.000                 2.904.000
8CHOKWANG Sơn – Elatane#2060 mid – coat (green(std),….) Sơn chống thấm  20Kg
(12A+ 8B) 
          110.000      2.200.000                 2.420.000
9CHOKWANGSơn – Epideck 1000Sơn tự san phẳng 25Kg           110.000      2.750.000                 3.025.000
10CHOKWANGSơn – Heavy puttyPutty epoxy sàn 10Kg
(5A +5B) 
          155.000      1.550.000                 1.705.000
pptech cung cap bang bao gia son nen epoxy moi nhat

PPTECH là nhà phân phối sơn Epoxy do Chokkwang tuyển chọn

 Bảng giá sơn sàn bê tông Epoxy – Hãng sơn KCC

NoHãngProduct codeDescriptionPackingU.Price/L
(VNĐ)
U.Price
Khách sỉ
U.Price
Khách lẻ
Mã sản phẩmMô tảQuy cách
1KCC 024 Dung môi Epoxy 20L             60.000      1.200.000                 1.320.000
2KCC EP 118 Sơn Lót 16L
(8A +8B) 
          114.844      1.837.500                 2.021.250
3KCC EP 1183 Sơn lót tăng cường độ bám dính 16L
(8A +8B) 
          121.406      1.942.500                 2.136.750
4KCC ET 5660 – D40434 – G473505 – RAL 7035 – 2290 – 1000 – 5445 – 9000 Sơn phủ màu chuẩn 16L
(10,7A +5,3B) 
          137.500      2.200.000                 2.420.000
5KCC ET 5660 – 3000M- Red Sơn phủ màu- vàng, đỏ 16L
(10,7A +5,3B) 
          165.313      2.645.000                 2.909.500
6KCC ET 5740 – 1000-4440-5445-2260.. Sơn epoxy phủ trong nhà /ngoài trời 16L
(10,7A +5,3B) 
          147.656      2.362.500                 2.598.750
7KCC ET 5740 – 3000 – Red Sơn epoxy phủ trong nhà/ ngoài trời(màu đặc biệt) 16L
(10,7A +5,3B) 
          169.805      2.716.875                 2.988.563
8KCC Unipoxy linning – Green, Dark green, Dark grey, Light Grey sơn tự trải phẳng màu chuẩn 16L
(10,7A +5,3B) 
          147.656      2.362.500                 2.598.750

Cam kết của PPTECH

  • Sơn chính hãng,
  • Giá thấp hơn nhà máy và các đại lý trên toàn quốc,
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc,
  • Thanh toán bảo mật,
  • Phục vụ 24/7
pptech cung cap bang bao gia son nen epoxy Phong Phu

Phong Phú là công đi hàng đầu về dịch vụ thi công sơn nền

Tại sao khách hàng lại chọn PPTECH?

  • Cam kết sơn chính hãng từ nhà máy,
  • Giá thấp hơn nhà máy và các đại lý trên toàn quốc,
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc,
  • Thanh toán bảo mật và chiết khấu cao,
  • Phục vụ 24/7

Ngoài ra, Công ty chúng tôi còn thi công sơn sàn bê tông các thành phố, thị xã, huyện Long An, Bình Phước, Bình Dương, Hồ Chí Minh, Bà Rịa Vũng Tàu, Tây Ninh, Miền Trung,…

Công ty TNHH Công Nghệ Phong Phú

: 288/21 Dương Đình Hội, P. Tăng Nhơn Phú B, Q. 9, Tp. HCM
: 0909 469 769 - MST:0313131265
: phongphuepoxy@gmail.com
: https://phongphuepoxy.com

Văn Phòng Bình Dương

: 61/3 Huỳnh Tấn Phát, Kp. Đông A, P. Đông Hòa, Tp. Dĩ An, Bình Dương
: 0274 6543 179
: phongphuepoxy@gmail.com
: https://phongphuepoxy.com

Văn Phòng Miền Trung

: 180 Ỷ Lan, P. Thị Nại, Tp. Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
: 0256 360 56 68
: phongphuepoxy@gmail.com
: https://phongphuepoxy.com

Tin liên quan

Đánh bóng sàn bê tông là gì? Lý do cần đánh bóng sàn bê tông?

Tìm hiểu 1m2 bê tông cần bao nhiêu sắt thép?

Giới thiệu nhà máy sản xuất sơn epoxy uy tín nhất hiện nay

Tỷ trọng là gì? 1 lít sơn epoxy bằng bao nhiêu kg?

Đối Tác Khách Hàng