Công ty Phong Phú là đơn vị hoạt động chuyên sâu về lĩnh vực thương mại và thi công các loại chất phủ bề mặt (Epoxy/PU/…) được sử dụng trong các ngành công nghiệp và dân dụng. Chuyên tư vấn giá sơn nền epoxy đạt chuẩn GMP-WHO và HACCP, hệ thống sơn nền Epoxy và PU tự phẳng chịu hóa chất, mài mòn, chống cháy, chống trơn trượt, chống tĩnh điện, chống acid, chống phát sinh vi khuẩn…Các bạn có thể tìm hiểu bảng báo giá sơn nền Epoxy mới nhất dưới đây để hiểu hơn về dịch vụ công ty.
Bảng báo giá sơn nền epoxy – Hãng sơn Samwha
| No | Hãng | Product code | Description | Packing | U.Price/L (VNĐ) | U.Price Khách sỉ | U.Price Khách lẻ |
| Mã sản phẩm | Mô tả | Quy cách | |||||
| 1 | SAMWHA | Epocoat Primer | Sơn lót nền | 16 L | 100.000 | 1.600.000 | 1.760.000 |
| 2 | SAMWHA | Epocoat 210 SVH(Green/ Grey) | Sơn phủ | 16L | 131.250 | 2.100.000 | 2.300.000 |
| 3 | SAMWHA | Epocoat 210 SVH(Yellow/ Red) | Sơn phủ | 16L | 150.938 | 2.415.000 | 2.750.000 |
| 3 | SAMWHA | Epocoat 5100 | Sơn tự phẳng (Green/ Grey) | 16L | 156.250 | 2.500.000 | 2.500.000 |
| 4 | SAMWHA | Epocoat 1100 Clear | Sơn tự phẳng trong suốt | 16 L | 2.818.182 | 3.100.000 | 3.400.000 |
| 5 | SAMWHA | Supercrete W20 | Sơn Pu_không nhám_ kháng khuẩn 3mm đến 5mm | 20kg | 75.000 | 1.500.000 | 1.650.000 |
| 6 | SAMWHA | Supercrete W210 | Sơn Pu_có nhám_ kháng khuẩn 3mm đến 5mm | 25 kg | 82.000 | 2.050.000 | 2.250.000 |
| 7 | SAMWHA | Asphales D | Hóa chất tăng cứng bê tông gốc lithium | 18L | 100.000 | 1.800.000 | 2.000.000 |
| 8 | SAMWHA | Asphales S | Hóa chất tăng cứng bê tông gốc sodium | 18L | 72.222 | 1.300.000 | 1.450.000 |
| 9 | SAMWHA | Asphales TOP | Hóa chất tăng bóng | 18L | 194.444 | 3.500.000 | 3.850.000 |
| 10 | SAMWHA | Urethane waterpoof master 100 primer | Lớp lót chống thấm | 14 Lít | 121.429 | 1.700.000 | 1.850.000 |
| 11 | SAMWHA | Urethane waterpoof master 355 top coat Green/ Grey | Lớp giữa dày 2mm hoặc 3mm | 16 Lít (20 kg) | 77.500 | 1.550.000 | 1.700.000 |
| 12 | SAMWHA | Urethane waterpoof master 200 undercoat. Green/ Grey | Lớp bảo vệ_chống tia cực tím (UV) | 16 Lít | 187.500 | 3.000.000 | 3.300.000 |
| 13 | SAMWHA | Unexposed Non-tar Urethane Black | Lớp giữa 2mm hoặc 3mm_Màu đen | 16 L(32 kg) | 70.313 | 2.250.000 | 2.500.000 |
| 14 | SAMWHA | Urethane 1000 thinner | Dung môi | 17 L | 64.706 | 1.100.000 | 1.200.000 |
Bảng báo giá sơn nền epoxy – Hãng sơn Aica
| Nội dung | Loại hàng | Mã sản phẩm | Trọng lượng | Quy cách thùng |
| SƠN LÓT EPOXY | Chất chủ | JE-2570A | 8 KG | Thùng tròn |
| Chất hóa cứng | JE-2570B | 8 KG | Thùng vuông | |
| EPOXY TỰ PHẲNG | Chất chủ | JE-2526AC | 15 KG | Thùng tròn |
| Chất chủ | JE-2526AC-YW(YELLOW) | 15 KG | Thùng tròn | |
| Chất chủ | JE-2526AT*** | 15 KG | Thùng tròn | |
| Chất chủ | JE-2526A (Clear ) | 15 KG | Thùng tròn | |
| Chất hóa cứng | JE-2526 BX | 3 KG | Thùng vuông | |
| Chất hóa cứng | JE-2526 SB | 3 KG | Thùng vuông | |
| Chất hóa cứng | JE-2526 SSB | 3 KG | Thùng vuông | |
| Chất chủ | JE-2500AC | 12 KG | Thùng tròn | |
| Chất chủ | JE-2500AC-YW(YELLOW) | 12 KG | Thùng tròn | |
| Chất chủ | JE-2500AT*** | 12 KG | Thùng tròn | |
| Chất hóa cứng | JE-2500B | 4.8KG | Thùng vuông | |
| SƠN LĂN EPOXY LỚP MỎNG | Chất chủ | JE-10AX/BX | 18.2 KG | Thùng tròn |
| Chất chủ | JE-10AXC-YW(YELLOW)/BX | 18.2 KG | Thùng tròn | |
| Chất hóa cứng | JE-10AXT***/BX | 18.2 KG | Thùng tròn | |
| HARDENER | Dung dịch | JEX-118 | 46 KG | Thùng tròn |
| SƠN LÓT CÁCH ĐIỆN | Chất chủ | JE-2560A/B | 12 KG | Thùng tròn |
| Chất hóa cứng | JE-2560B | 4.8 KG | Thùng tròn nhựa | |
| SƠN PHỦ CÁCH ĐIỆN | Chất chủ | JE-2565 AC | 20 kg | Thùng tròn |
| Chất hóa cứng | JE-2565 SB | 4 kg | Thùng tròn nhỏ | |
| SƠN CÁCH Ẩm | Chất hóa cứng | JEX-210A | 3 kg | Thùng vuông |
| Chất chủ | JEX-210B | 12 KG | Thùng tròn | |
| Chất chủ | JF-210 | 15 KG | Thùng tròn |
Bảng giá sơn nền epoxy – Hãng sơn Chokwang
| No | Hãng | Product code | Description | Packing | U.Price/L (VNĐ) | U.Price Khách sỉ | U.Price Khách lẻ |
| Mã sản phẩm | Mô tả | Quy cách | |||||
| 1 | CHOKWANG | Dung môi – Thinner208 (Epoxy) | Dung môi | 18 L | 66.667 | 1.200.000 | 1.320.000 |
| 2 | CHOKWANG | Sơn – Episol Tile Primer | Sơn lót | 15kg (12A +3B) | 110.000 | 1.650.000 | 1.815.000 |
| 3 | CHOKWANG | Sơn – Episol Tile Primer#HB | Sơn lót | 17 Kg (13,6A +3,4B) | 102.941 | 1.750.000 | 1.925.000 |
| 4 | CHOKWANG | Hana300 | Sơn lót đặc chủng | 18kg (14,5B + 3,5B) | 155.556 | 2.800.000 | 3.080.000 |
| 5 | CHOKWANG | Sơn phủ -Epifloor(green Tv, N7.0, N7.5, N8.0, N8.5, Blue #836, … | Sơn phủ màu chuẩn | 20Kg (12A+ 8B) | 110.000 | 2.200.000 | 2.420.000 |
| 6 | CHOKWANG | Sơn – CK- EGF- HS ( blue 836….) | Sơn epoxy có hạt thủy tinh gia cường màu chuẩn | 25Kg (21.5A+ 3.5B) | 110.000 | 2.750.000 | 3.025.000 |
| 7 | CHOKWANG | Sơn – Episol TL-3 (Yellow, Red) | Sơn phủ màu đặc biệt | 20Kg (12A+ 8B) | 132.000 | 2.640.000 | 2.904.000 |
| 8 | CHOKWANG | Sơn – Elatane#2060 mid – coat (green(std),….) | Sơn chống thấm | 20Kg (12A+ 8B) | 110.000 | 2.200.000 | 2.420.000 |
| 9 | CHOKWANG | Sơn – Epideck 1000 | Sơn tự san phẳng | 25Kg | 110.000 | 2.750.000 | 3.025.000 |
| 10 | CHOKWANG | Sơn – Heavy putty | Putty epoxy sàn | 10Kg (5A +5B) | 155.000 | 1.550.000 | 1.705.000 |

Bảng giá sơn sàn bê tông Epoxy – Hãng sơn KCC
| No | Hãng | Product code | Description | Packing | U.Price/L (VNĐ) | U.Price Khách sỉ | U.Price Khách lẻ |
| Mã sản phẩm | Mô tả | Quy cách | |||||
| 1 | KCC | 024 | Dung môi Epoxy | 20L | 60.000 | 1.200.000 | 1.320.000 |
| 2 | KCC | EP 118 | Sơn Lót | 16L (8A +8B) | 114.844 | 1.837.500 | 2.021.250 |
| 3 | KCC | EP 1183 | Sơn lót tăng cường độ bám dính | 16L (8A +8B) | 121.406 | 1.942.500 | 2.136.750 |
| 4 | KCC | ET 5660 – D40434 – G473505 – RAL 7035 – 2290 – 1000 – 5445 – 9000 | Sơn phủ màu chuẩn | 16L (10,7A +5,3B) | 137.500 | 2.200.000 | 2.420.000 |
| 5 | KCC | ET 5660 – 3000M- Red | Sơn phủ màu- vàng, đỏ | 16L (10,7A +5,3B) | 165.313 | 2.645.000 | 2.909.500 |
| 6 | KCC | ET 5740 – 1000-4440-5445-2260.. | Sơn epoxy phủ trong nhà /ngoài trời | 16L (10,7A +5,3B) | 147.656 | 2.362.500 | 2.598.750 |
| 7 | KCC | ET 5740 – 3000 – Red | Sơn epoxy phủ trong nhà/ ngoài trời(màu đặc biệt) | 16L (10,7A +5,3B) | 169.805 | 2.716.875 | 2.988.563 |
| 8 | KCC | Unipoxy linning – Green, Dark green, Dark grey, Light Grey | sơn tự trải phẳng màu chuẩn | 16L (10,7A +5,3B) | 147.656 | 2.362.500 | 2.598.750 |
Cam kết của PPTECH
- Sơn chính hãng,
- Giá thấp hơn nhà máy và các đại lý trên toàn quốc,
- Miễn phí giao hàng toàn quốc,
- Thanh toán bảo mật,
- Phục vụ 24/7

Tại sao khách hàng lại chọn PPTECH?
- Cam kết sơn chính hãng từ nhà máy,
- Giá thấp hơn nhà máy và các đại lý trên toàn quốc,
- Miễn phí giao hàng toàn quốc,
- Thanh toán bảo mật và chiết khấu cao,
- Phục vụ 24/7
Ngoài ra, Công ty chúng tôi còn thi công sơn sàn bê tông các thành phố, thị xã, huyện Long An, Bình Phước, Bình Dương, Hồ Chí Minh, Bà Rịa Vũng Tàu, Tây Ninh, Miền Trung,…
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ PHONG PHÚ (KINH NGHIỆM 12 NĂM)
Tp. Hồ Chí Minh: 288/21 Dương Đình Hội, P. Tăng Nhơn Phú , Tp. HCM
Miền Nam: 61/3 Huỳnh Tấn Phát, Kp. Đông A, P. Đông Hòa, Tp. HCM
Miền Trung: 180 Ỷ Lan, P. Quy Nhơn, Tỉnh Gia Lai
HOTLINE/ZALO: 0909.469.769 (Tp.HCM) - 0968.148.138 (Hà Nội)

Bài viết liên quan:
Sơn Epoxy Chống Tĩnh Điện ESD Giải Pháp & Báo Giá Thi Công 2025
Sơn Nền Nhà Xưởng Tại Đồng Tháp A-Z Hướng Dẫn Toàn Diện 2025
3 Giải Pháp Sơn Nền Nhà Xưởng Tại Cà Mau Chống Chọi Môi Trường Biển 2025
5 Lợi Ích Vượt Trội Khi Sơn Nền Nhà Xưởng Tại Cần Thơ Bằng Epoxy 2025
Tìm Nơi Bán Sơn Epoxy Tại An Giang 2025 Và 5 Sai Lầm Cần Tránh
Nhà Thầu Thi Công Sơn Epoxy Tại Tây Ninh 5 Yếu Tố Cho Nền Kinh Tế Cửa Khẩu