1kg hay 1 lít sơn epoxy sơn được bao nhiêu m2? Để hiểu sơn về vấn về này thì các bạn phải biết được đơn vị tính lít và kg là như thế nào?
Định nghĩa lít là gì?
Lít (tiếng Anh: Litre theo cách viết Anh Anh hoặc liter theo cách viết của tiếng Anh Mỹ) (ký hiệu SI là L và l,[1] ký hiệu khác được sử dụng: ℓ) là một đơn vị đo thể tích. 1 lít tương đương với 1 đêximét khối (dm3), 1000 xentimét khối (cm3) hoặc 0,001 mét khối (m3). Một đêximét khối (hoặc lít) chiếm thể tích 10 cm × 10 cm × 10 cm (xem hình vẽ) và bằng một phần nghìn mét khối.
Định nghĩa kg là gì?
Kilôgam (viết tắt là kg) là đơn vị đo khối lượng, một trong bảy đơn vị đo cơ bản của hệ đo lường quốc tế (SI). Nó được định nghĩa là “khối lượng của khối kilôgam chuẩn quốc tế, làm từ hợp kim platin-iridi, được tổ chức BIPM lưu giữ trong điều kiện miêu tả theo BIPM 1998”. Chữ kilô (hoặc trong viết tắt là k) viết liền trước các đơn vị trong hệ đo lường quốc tế để chỉ rằng đơn vị này được nhân lên 1000 lần. Xem thêm trang Độ lớn trong SI.

Các hãng sơn epoxy tại việt nam như: Jotun, Sika, Kcc, Chokwang, Aica, Samwha, Jevisco, Nanpao, Noroo nanpao, Rainbow … đều có đơn vị tính lít và kg khác nhau:
Hãng sơn cơ bản uy tín, chất lượng
Hãng sơn Epoxy Chokwang
Đơn vị tính của hãng sơn này là KG. Tùy vào loại sơn mà chúng ta có định mức phù hợp như:
Tính chất | Chi tiết | |
Màu sắc | Trong suốt | |
Độ bóng | Bóng hoàn toàn | |
Dung lượng cứng (%) | 35 | |
Tỷ lệ pha trộn | Base : Chất làm cứng = 4:1 (theo trọng lượng) | |
Độ dày lớp khô đề nghị | 50 µm | |
Độ phủ lý thuyết | 10 ㎡/㎏ | |
Thời gian khô (25℃) | Có thể chạm vào sau | 1 giờ |
Khô cứng | 8 giờ | |
Khô hoàn toàn | 7 ngày | |
Thời hạn pha trộn (20℃) | 8 giờ (giảm ở nhiệt độ cao) | |
Giác cách các lớp (20℃) | Tối thiểu. 8 giờ, Tối đa. 3 ngày | |
Tuổi thọ lưu kho | 6 tháng | |
Chất pha loãng đề nghị | Thinner 208 | |
Hãng sơn Epoxy Samwha
Đơn vị tính của hãng sơn này là Lít hoặc Kg. Tùy vào loại sơn mà chúng ta có định mức phù hợp như:
DỮ LIỆU VẬT LÝ | |||
Hoàn thành | Bóng | ||
Màu | Nhiều màu | ||
Sử dụng với | Bê tông và mortal | ||
Số thành phần | 2 | ||
Tỉ lệ trộn (KG) | TP A:TP B= 5:1 | ||
Tỉ lệ chất rắn(%) | 97±3% | ||
Độ dày lớp sơn khô khuyên dùng | 3mm | ||
Số lớp | 1~2 | ||
Thinner | Không sử dụng | ||
Độ phủ lý thuyết | 4,6Kg/m2 (Với độ dày lớp sơn 3mm, chưa bao gồm hao hụt trong thi công và sự bất thường của bề mặt) | ||
Đơn vị đóng gói (TP A/B) | 20KG/4KG | ||
Thời gian lưu kho | 6 tháng (khi lưu trữ trong kho ở 5~35ºC) | ||
| 5ºC | 20ºC | 30ºC |
Khô cứng sau(giờ) | 48 | 18 | 12 |
Khô hoàn toàn sau (ngày) | 9 | 4 | 3 |
Vòng đời sau khi trộn (phút) | 40 | 25 | 20 |
Sơn chồng lớp mới sau(ngày) | 2~9 | 1~4 | 1~3 |
Hãng sơn epoxy Kangnam Jevisco
Đơn vị tính của hãng sơn này là KG. Tùy vào loại sơn mà chúng ta có định mức phù hợp như:
Description | Product name | Coating number time | Film Thickness | Color |
Primer | FLOOR S SEALER CLEAR | 1 | 50㎛ | Clear |
Top-Coat | FLOOR COATING | 2 | 100㎛ | Green, Gray & Ordered color |
Sơn lót FLOOR S SEALER CLEAR định mức: 0.11kg ~0.15kg/ m2
Xem Thêm: Thi Công Báo Giá Sơn Epoxy
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ PHONG PHÚ (KINH NGHIỆM 12 NĂM)
Tp. Hồ Chí Minh: 288/21 Dương Đình Hội, P. Tăng Nhơn Phú , Tp. HCM
Miền Nam: 61/3 Huỳnh Tấn Phát, Kp. Đông A, P. Đông Hòa, Tp. HCM
Miền Trung: 180 Ỷ Lan, P. Quy Nhơn, Tỉnh Gia Lai
HOTLINE/ZALO: 0909.469.769 (Tp.HCM) - 0968.148.138 (Hà Nội)

Bài viết liên quan:
Ưu nhược điểm của sơn Epoxy Chokwang là gì?
Ưu Điểm và Nhược Điểm Của Sơn Dầu 2 Thành Phần
Ứng Dụng Sơn Chống Rỉ Màu Xám Trong Các Ngành Công Nghiệp
Vật Liệu Sơn Sàn Chống Tĩnh Điện ESD Gồm Những Gì? Phân Tích A-Z 2026
Ứng dụng sơn chống rỉ Epoxy – Hướng dẫn sử dụng hiệu quả chi tiết
Dịch Vụ Thi Công Tăng Cứng Sàn Bê Tông: Quy Trình & Cam Kết Từ PPTECH